摄制

shè zhìnhiếp chế

Hán Việt: nhiếp chế · Pinyin: shè zhì

Tổng quan

* làm phim; sản xuất phim

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.统摄﹐控制。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拍攝製作。如:「本片由中央電影製片廠攝製。」

Cấu tạo: 攝 (nhiếp) + 製 (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sản xuất (chương trình TV, v.v.)
  • Tần suất từ nhiếp chế: làm phim/sản xuất phim; sản xuất phim
  • Biên soạn 攝製 shèzhì v. produce (film)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拍攝製作。如:「本片由中央電影製片廠攝製。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.统摄﹐控制。

Eng

  • Cihui to produce (a TV show etc)
  • Tần suất từ 攝製 shèzhì v. produce (film) , Běn piàn yóu Běijīng Diànyǐng Zhìpiànchǎng ∼. This film was produced by the Beijing Film Studio

Từ liên quan

Gần nghĩa

制丝 · 制件 · 制伏 · 制住 · 制作 · 制使 · 制假 · 制備