摄卫
nhiếp vệ
Hán Việt: nhiếp vệ · Pinyin: shè wèi
Tổng quan
giữ gìn sức khoẻ
1.亦作"摄卫"。 2.谓保养身体。
保養、護衛身體。北周.王襃〈與周弘讓書〉:「舒慘殊方,炎涼異節,木皮春厚,桂樹冬榮,想攝衛惟宜,動靜多豫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ sức khoẻ: giữ gìn sức khoẻ
- Biên soạn 攝衛 shèwèi v. take care of one's health
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"摄卫"。 2.谓保养身体。
Eng
- Cihui 攝衛 shèwèi v. take care of one's health