擺出

bǎi chū bãi xuất

Hán Việt: bãi xuất · Pinyin: bǎi chū

Tổng quan

tỏ ra | chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...) | đem ra trưng bày

Cấu tạo: (bãi) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỏ ra | chọn (dáng vẻ, tư thế, thái độ,...) | đem ra trưng bày

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把東西擺放出來。如:「一到黃昏,攤販就在地上擺出各式各樣的貨品,大聲叫賣。」 2.裝出,故意顯示。如:「他什麼都不懂,還擺出一副非常專精的樣子。」

Eng

  • CC-CEDICT to assume|to adopt (a look, pose, manner etc)|to bring out for display
  • Cihui to assume; to adopt (a look, pose, manner etc); to bring out for display