摆列
bãi liệt
Hán Việt: bãi liệt · Pinyin: bǎi liè
Tổng quan
xếp đặt: đặt/bày biện/trưng bày/phô bày/bày bán/vạch trần
摆放; 陈列:展品~有序。
擺置陳列。《三國演義》第五四回:「主公有一妹,極其剛勇,侍婢數百,居常帶刀,房中軍器擺列遍滿,雖男子不及。」《儒林外史》第三五回:「到了初六日五鼓,羽林衛士擺列在午門外。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xếp đặt: đặt/bày biện/trưng bày/phô bày/bày bán/vạch trần
- Tần suất từ đặt; bày biện; trưng bày; phô bày; bày bán; vạch trần
- Biên soạn v. put; place; lay
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摆放; 陈列:展品~有序。
Eng
- Cihui 擺列 ǎiliè v. put; place; lay
- Tần suất từ v. put; place; lay