擺手

bǎi shǒu bãi thủ

Hán Việt: bãi thủ · Pinyin: bǎi shǒu

Tổng quan

vẫy tay | ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.) | đung đưa cánh tay

Cấu tạo: (bãi) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫy tay | ra hiệu bằng tay (vẫy gọi, tạm biệt, v.v.) | đung đưa cánh tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖手。如:「他擺手向大家告別。」《紅樓夢》第三○回:「金釧抿嘴一笑,擺手令他出去,仍合上眼。」 2.放開手。元.高文秀《黑旋風》第一折:「我和你待擺手去橫行,管教他抹著我的無乾淨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摇手:他连忙~,叫大家不要笑;招手:他俩在路上见了没有说话,只摆了下手。

Eng

  • CC-CEDICT to wave one's hand|to gesture with one's hand (beckoning, waving good-bye etc)|to swing one's arms
  • Cihui to wave one's hand; to gesture with one's hand (beckoning, waving good-bye etc); to swing one's arms