擺放
bãi phóng
Hán Việt: bãi phóng · Pinyin: bǎi fàng
Tổng quan
sắp xếp | bố trí | bày biện
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp | bố trí | bày biện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陳設、安置。如:「這個古董大花瓶要擺放在客廳最顯眼的位置。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摆:~家具|室内~花卉不宜过多。
Eng
- CC-CEDICT to set up; to arrange; to lay out
- Cihui to set up; to arrange; to lay out