擺治

bǎi zhì bãi trì

Hán Việt: bãi trì · Pinyin: bǎi zhì

Tổng quan

chăm sóc: tu sửa/giày vò/trị tội/giũa/thao túng/giật dây

Cấu tạo: (bãi) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc: tu sửa/giày vò/trị tội/giũa/thao túng/giật dây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整治;侍弄:这块地他~得不错|小马驹病了,他~了一夜;折磨;整治➋:他把我~得好苦;摆布;操纵:他既然上了圈套,就不得不听人家~。