擺為

bãi vi

Hán Việt: bãi vi

Tổng quan

bởi vì 摆為 k. Như bởi ①. Động người hoa kháo tỏ tinh thần, ắt bởi vì hoa ắt bởi xuân. (Đào hoa thi 228.2). x. vì bởi.

Cấu tạo: (bãi) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bởi vì 摆為 k. Như bởi ①. Động người hoa kháo tỏ tinh thần, ắt bởi vì hoa ắt bởi xuân. (Đào hoa thi 228.2). x. vì bởi.