擺爛

bǎi làn bãi lạn

Hán Việt: bãi lạn · Pinyin: bǎi làn

Tổng quan

(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công) | để mọi thứ tồi tệ đi | (thể thao) thi đấu kém

Cấu tạo: (bãi) + (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công) | để mọi thứ tồi tệ đi | (thể thao) thi đấu kém

Eng

  • CC-CEDICT (neologism c. 2014) (slang) to stop striving (esp. when one knows one cannot succeed); to let it all go to hell; (sports) to tank
  • Cihui (neologism c. 2014) (slang) to stop striving (esp. when one knows one cannot succeed); to let it all go to hell; (sports) to tank