搖戰
diêu chiến
Hán Việt: diêu chiến · Pinyin: yáo zhàn
Tổng quan
(văn học) sợ hãi đến run rẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) sợ hãi đến run rẩy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚懼發抖。《初刻拍案驚奇》卷一四:「得水捧著李氏,只見四肢搖戰,汗下如雨。」《聊齋志異.卷一.宅妖》:「因大呼,遽走,顛床下,搖戰莫能起。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发抖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发抖。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to shake with fear
- Cihui (literary) to shake with fear