搖撼
diêu hám
Hán Việt: diêu hám · Pinyin: yáo hàn
Tổng quan
lắc | làm rung 動 lay động; lung lay (cây cối, công trình kiến trúc)。搖動(樹木、建築物等)。
Nghĩa
Việt
- Cihui lắc | làm rung 動 lay động; lung lay (cây cối, công trình kiến trúc)。搖動(樹木、建築物等)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搖動、動搖。唐.顧況〈華山西岡遊贈隱玄叟〉詩:「失風鼓唅呀,搖撼千灌木。」《五代史平話.周史.卷下》:「咱非六國愚主,怎被您口舌所能搖撼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹摇动; 犹言震动,震撼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹摇动。 2.犹言震动,震撼。
Eng
- CC-CEDICT to shake|to rock
- Cihui to shake; to rock