撼
hám
Hán Việt: hám · Pinyin: hàn
Tổng quan
rung làm rung chuyển
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hàn |
|---|---|
| Hán Việt | hám |
| Quảng Đông | haam6 |
| Mân Nam | hám |
| Nhật Bản | UGOKASU |
| Hàn Quốc | 감 |
| Chú âm | ㄏㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghomx |
| Phản thiết | 戸感切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lay. Như nói những người không biết tư lường sức mình gọi là {thanh đình hám thạch trụ} [蜻蜓撼石柱] chuồn chuồn lay cột đá. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Tây phong hám thụ hưởng đề tranh} [西風撼樹響提錚] (Thu dạ khách cảm [秋夜客感]) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搖動。如:「搖撼」、「震撼天地」。唐.韓愈〈調張籍〉詩:「蚍蜉撼大樹,可笑不自量。」《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「撼山易,撼岳家軍難。」 2.慫恿、打動。《宋史.卷三四八.徐勣傳》:「蔡京自錢塘召還,過宋見勣,微言撼之曰:『元功遭遇在伯通右,伯通既相笑。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撼 (形声。从手,感声。本义摇动;动摇) 同本义 撼,动也。--《广雅》 蚍蜉撼大树,可笑不自量。--韩愈《调张籍》 撼山易,撼岳家军难。--《宋史·岳飞传》 又如撼落(摇落);撼摇(摇动,动摇);撼顿(摇动,颠踬) 撼hàn摇动震天~地。震~人心。~山易,~岳家军难。
Eng
- CC-CEDICT to shake|to vibrate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】胡感切【集韻】【韻會】【正韻】戸感切,𠀤含上聲。與㨔同。搖也。【宋史·蘇轍傳】元豐舊黨,多起邪說,以搖撼在位。【韓愈詩】蚍蜉撼大樹。 又【韻會】動也。通作感。與詩無感我帨之感同。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨔