搖櫓
diêu lỗ
Hán Việt: diêu lỗ · Pinyin: yáo lǔ
Tổng quan
chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)
Nghĩa
Việt
- Cihui chèo thuyền (bằng một mái chèo, thường lắp ở đuôi thuyền)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 划船使之行進。唐.徐鉉〈過江〉詩:「登艫望城遠,搖櫓過江遲。」《儒林外史》第九回:「小船搖櫓行了一夜,清晨已到新市鎮泊岸。」
Eng
- CC-CEDICT to scull (with a single oar, usually mounted on the stern of the boat)
- Cihui to scull (with a single oar, usually mounted on the stern of the boat)