搖籃

yáo lán diêu lam

Hán Việt: diêu lam · Pinyin: yáo lán

Tổng quan

cái nôi ái giường nhỏ bằng tre, giống như cái rỗ lớn, có thể đu đưa qua lại cho trẻ con nằm trong đó. Cái nôi. dao lam dao lam ☆Cái giường nhỏ bằng tre, giống như cái rỗ lớn, có thể đu đưa qua lại cho trẻ con nằm trong đó. Cái nôi. 名 1. nôi (ru bé ngủ)。供嬰兒睡的傢具,形狀略像籃子,多用竹或藤製成,可以左右搖動,使嬰兒容易入睡。 2. cái nôi; chiếc nôi (nơi khởi thuỷ của phong trào, văn hoá hoặc hoàn cảnh cuộc sống của một thời đại)。比喻幼年…

Cấu tạo: (diêu) + (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao lam dao lam ☆Cái giường nhỏ bằng tre, giống như cái rỗ lớn, có thể đu đưa qua lại cho trẻ con nằm trong đó. Cái nôi.
  • Cihui cái nôi ái giường nhỏ bằng tre, giống như cái rỗ lớn, có thể đu đưa qua lại cho trẻ con nằm trong đó. Cái nôi. dao lam dao lam ☆Cái giường nhỏ bằng tre, giống như cái rỗ lớn, có thể đu đưa qua lại cho trẻ con nằm trong đó. Cái nôi. 名 1. nôi (ru bé ngủ)。供嬰兒睡的傢具,形狀略像籃子,多用竹或藤製成,可以左右…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嬰兒的睡具。形狀似籃子,可左右搖動,使之入睡。也稱為「搖車」。 2.比喻發源地或培育的場所。如:「空軍官校是培育我國空軍飛行員的搖籃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可摇动的婴儿卧具。常用以比喻事物的发源地延安是中国革命的摇篮。

Eng

  • CC-CEDICT cradle (for a baby)|(fig.) cradle; birthplace (of a civilization, movement etc)
  • Cihui cradle (for a baby); (fig.) cradle; birthplace (of a civilization, movement etc)