搖落
diêu lạc
Hán Việt: diêu lạc · Pinyin: yáo luò
Tổng quan
sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 凋残,零落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.凋残,零落。