摈落

bấn lạc

Hán Việt: bấn lạc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

排除,廢棄不用。南朝宋.謝靈運〈曇隆法師誄序〉:「慨然有擯落榮華,兼濟物我之志。」 《太平廣記.卷六二.秦時婦人》:「僧曰:『我事佛。佛須擯落形骸,故爾。』」

Cấu tạo: 擯 (bấn) + 落 (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bị ruồng bỏ
  • Biên soạn v. <wr.> suffer rejection and downfall

Eng

  • Cihui 擯落 ìnluò v. <wr.> suffer rejection and downfall
  • Tần suất từ v. <wr.> suffer rejection and downfall

Từ liên quan

Gần nghĩa

摈弃 · 摈斥 · 摈除 · 摈黜 · 擯出 · 擯治 · 擯罰 · 擯黜