摊场

tān chǎngthan tràng

Hán Việt: than tràng · Pinyin: tān chǎng

Tổng quan

sân phơi lúa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有步骤的﹑慢慢的。 2.赌场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.把收割的穀子攤開在地上曝晒。 2.比喻有步驟的、慢慢的。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「便容你酒肉攤場吃,誰許你金銀上秤秤?」

Cấu tạo: 攤 (than) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phơi lúa
  • VietPhrases sân phơi lúa
  • Biên soạn spread grain on a threshing floor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有步骤的﹑慢慢的。 2.赌场。

Eng

  • Cihui 攤場 ānchǎng v.o. spread grain on a threshing floor

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景