摊子

tān zithan tử

Hán Việt: than tử · Pinyin: tān zi

Tổng quan

sạp; quầy (hàng). 舊貨攤子 sạp bán đồ cũ 爛攤子(比喻難於整頓的局面). tình hình rối ren

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.设在路边﹑广场等处的简易售货处。 2.指摆摊时用以放置小商品的器具。 3.比喻组织机构或工作局面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陳設在路旁或廣場的簡易售貨場所。如:「夜市有很多流動攤子,賣著各式各樣的貨物。」也作「攤兒」。

Cấu tạo: 攤 (than) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quầy
  • Cihui (nghĩa bóng) cấu trúc tổ chức
  • Cihui quy mô hoạt động
  • Tần suất từ than tý/than tử: sạp/quầy; gian hàng; quầy
  • Biên soạn 攤子 tānzi* n. 1. vendor's stand; stall 2. structure of an organization; setup

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陳設在路旁或廣場的簡易售貨場所。如:「夜市有很多流動攤子,賣著各式各樣的貨物。」也作「攤兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.设在路边﹑广场等处的简易售货处。 2.指摆摊时用以放置小商品的器具。 3.比喻组织机构或工作局面。

Eng

  • Cihui booth; vendor's stall; (fig.) organizational structure; scale of operations
  • Tần suất từ 攤子 tānzi* n. 1. vendor's stand; stall 2. structure of an organization; setup

Đức

  • Handedict Arbeitskabine, Bude

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿