攤販
than phiến
Hán Việt: than phiến · Pinyin: tān fàn
Tổng quan
người bán hàng rong | người bán dạo
Nghĩa
Việt
- Cihui người bán hàng rong | người bán dạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擺攤子的小販。如:「夜市的攤販愈來愈多,熱鬧非凡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摆摊的小商贩。
- Tân Hoa Tự Điển 1.摆摊的小商贩。
Eng
- CC-CEDICT stallkeeper|peddler
- Cihui stallkeeper; peddler