摑手 quặc thủ Hán Việt: quặc thủ Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 拍手表示高興。元.關漢卿《單刀會》第二折:「推臺不換盞,高歌自摑手。」 Cấu tạo: 掴 (quặc) + 手 (thủ)Hán Việtquặc thủTừ loạiđộngCấu tạo掴 + 手 · quặc + thủ nghĩa thành phần: quặc + thủ Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 vỗ tayTaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拍手表示高興。元.關漢卿《單刀會》第二折:「推臺不換盞,高歌自摑手。」 Từ liên quan Gần nghĩa手上 · 手下 · 手中 · 手举 · 手书 · 手交 · 手令 · 手册