guāi quặc

Hán Việt: quặc · Pinyin: guāi

Tổng quan

Giản thể của chữ 摑

掌掴 · 耳掴子 · 掴耳光 · 掴打屁股 · 掴打挝揉 · 耳掴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguó
Hán Việtquặc
Quảng Đônggwaak3
Nhật BảnKAKU
Chú âmˊ
Hán ngữ Trung cổkruek
Phản thiết古伯切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 摑
  • Thiều Chửu Đánh, tát tai, cũng đọc là chữ {quách}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掴 用巴掌打 掴guāi(又读guó)打耳光~了他两下。

Eng

  • CC-CEDICT to slap|also pr. [guo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古獲切,音幗。批也,打也。亦作𢼛。或作𢮎。 又掌耳也。與𢹖同。 又【正韻】古伯切,音虢。義同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 敋 · 爴 · 𢧷 · 𢮎 · 𢹖 · 𤔩 · 𧤯 · 掴 · 敋 · 爴 · 掴 · 摑