摔下

suất hạ

Hán Việt: suất hạ

Tổng quan

làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...), làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe, tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...), tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ

Cấu tạo: 摔 (suất) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã xuống: quẳng xuống
  • Tần suất từ làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...), làm ngã ngựa, làm văng khỏi yên, làm văng khỏi xe, tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...), tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi, phạm tội gây đổ máu, giết ai, thua cuộc, thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha, sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra, lượng (nước...) đánh đổ ra, sự ngã (từ trên yên xe, yên ngựa...), (như) spillway, cái đóm (để nhóm lửa), cái nút nhỏ (để nút lỗ), cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại) sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng…
  • Biên soạn 摔下 huāixià r.v. fall

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi spill

Eng

  • Cihui 摔下 huāixià r.v. fall
  • Tần suất từ 摔下 huāixià r.v. fall

Từ liên quan

Gần nghĩa

摔下来 · 摔下马来 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书