摔死
suất tử
Hán Việt: suất tử · Pinyin: shuāi sǐ
Tổng quan
ngã chết | giết bằng cách ném xuống đất
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã chết | giết bằng cách ném xuống đất
Eng
- CC-CEDICT to fall to one's death|to kill by throwing to the ground
- Cihui to fall to one's death; to kill by throwing to the ground