摔破
suất phá
Hán Việt: suất phá · Pinyin: shuāi pò
Tổng quan
ngã vỡ thành mảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã vỡ thành mảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因掉落或撞擊而破裂。如:「姊姊不小心摔破花瓶,弄得滿地都是碎片。」
Eng
- CC-CEDICT to fall and smash into pieces
- Cihui to fall and smash into pieces