摔跤

shuāi jiāosuất giao

Hán Việt: suất giao · Pinyin: shuāi jiāo

Tổng quan

vấp ngã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.摔倒在地上。 2.见"摔交"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種角力比賽,以摔倒對方為勝。也作「摔交」、「摔角」。 2.跌倒。也作「摔交」。

Cấu tạo: 摔 (suất) + 跤 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đô vật
  • Cihui môn đấu vật
  • Tần suất từ đấu vật; cái ngã bất thình lình; sự sụp đổ, sự đổ nhào, sự nhào lộn, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối tung, tình trạng hỗn loạn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đoán, hiểu, ngã, sụp đổ, đổ nhào, xô (sóng), trở mình, trăn trở, chạy lộn xộn; chạy vội vã, nhào lộn, vớ được, tình cờ bắt gặp, tình cờ tìm thấy, làm lộn xộn, làm rối tung, xáo trộn, xô ngã, làm đổ, làm té nhào, lật đổ, bắn rơi (chim), bắn ngã, lắp khít (hai thanh gỗ), (từ lóng) đi ngủ, (từ lóng) đoán, hiểu sự rơi xuống, sự ngã, sự đổ nhào, (thể dục,thể thao) môn nhào lộn; vấp ngã , đô vật , môn đấu vật
  • Biên soạn to trip and fall; to wrestle; wrestling (sports)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種角力比賽,以摔倒對方為勝。也作「摔交」、「摔角」。 2.跌倒。也作「摔交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.摔倒在地上。 2.见"摔交"。
  • Kaggle Zh-Vi tumble

Eng

  • Cihui to trip and fall; to wrestle; wrestling (sports)
  • Tần suất từ to trip and fall; to wrestle; wrestling (sports)

Đức

  • Handedict Ringen (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

摔下 · 摔交 · 摔伤 · 摔倒 · 摔到 · 摔坏 · 摔打 · 摔断