jiāo giao

Hán Việt: giao · Pinyin: jiāo

Tổng quan

giao suất giao (té ngã) [Eng: to fall, to tumble down]

掼跤 · 摔跤 · 摜跤 · 撂跤 · 滑跤 · 绊跤 · 跌跤 · 栽了一跤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāo
Hán Việtgiao
Quảng Đônggaau1
Mân Namkha
Nhật BảnSUNE
Hàn QuốcKYO
Chú âmㄐㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổkhrau
Phản thiết口交切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Ngã. Đấu vật. Như {suất giao} [摔跤] đánh vật.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 筋斗、跟頭。如:「摔跤」、「他跌了一跤。」《喻世明言.卷二六.沈小官一鳥害七命》:「一跤倒在柳樹邊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跤〈名〉 跟头。也写作交” 跤jiāo跟斗跌~。

Eng

  • CC-CEDICT a tumble|a fall

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】口交切【集韻】丘交切,𠀤音敲。【玉篇】脛也。亦作骹。【類篇】或作𨃤。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨃤