摘借
trích tá
Hán Việt: trích tá · Pinyin: zhāi jiè
Tổng quan
vay tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui vay tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向人借貸。如:「他的自尊心很強,絕不肯向人開口摘借錢財。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓急于用钱﹐临时告借。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓急于用钱﹐临时告借。
Eng
- CC-CEDICT to borrow money
- Cihui to borrow money