trích

Hán Việt: trích · Pinyin:

Tổng quan

trích trích lục [Eng: copy]

摘下 · 摘借 · 摘出 · 摘別 · 摘取 · 摘姦 · 摘帽 · 摘引

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttrích
Quảng Đôngtik1
Mân Namtiah
Nhật BảnTSUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄞˉ
Hán ngữ Trung cổthek
Baxter-Sagarttˤrek
Hán ngữ Thượng cổtˤrek
Phản thiết竹厄切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hái. Như {trích qua} [摘瓜] hái dưa, {trích quả} [摘果] hái quả, v.v. Chọn lấy. Như {trích sao} [摘抄] chọn sao lấy một đoạn, {trích lục} [摘錄] chọn chép lấy từng đoạn, v.v. Phát ra. Như {trích gian} [摘奸] phát giác được sự gian tà ra.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用手採取。如:「摘花」、「摘下」、「摘取」、「採摘」。《劉知遠諸宮調.第一二》:「掉下剛刀,摘了弓箭,脫卻袍凱。」 2.選取。如:「摘錄」。唐.李賀〈南園〉詩一三首之六:「尋章摘句老雕蟲,曉月當簾挂玉弓。」 3.指出、批評。如:「指摘」。明.王世貞《藝苑巵言》卷一:「詩不能無疵,雖三百篇亦有之,人自不敢摘耳。」 4.借貸。如:「東摘西借」。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「因為我們今兒個有點兒緊用項,找您摘給我們幾百塊錢用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摘 (形声。小篆字形,从手,啻声。本义用手采下或取下) 同本义 摘,摭果树实也。--《说文》 摘,取也。--《广雅》 一摘使瓜好,再摘令瓜稀。--《新唐书·承天皇帝传》 以摘之。--三国魏·邯郸淳《笑林》 摘而藏之。--明·李渔《闲情偶寄·种植部》 又如摘胆剜心(形容杀人者的凶残);摘肩儿(摘下肩上的担子);摘青(谓果实等未成熟即采摘);摘瓜抱蔓(喻一扫而空);摘桃子(比喻坐享其成);摘棉花;摘苹果 除去,去掉 过了三天再不去,叫人来摘门下瓦。--《儒林外史》 又如把灯泡摘下来;摘帽(脱 摘zhāi ⒈采取,取下~桃子。~棉花。~下电灯泡。 ⒉选取~录。…

Eng

  • CC-CEDICT to take; to pick (flowers, fruit etc); to pluck; to remove; to take off (glasses, hat etc)|to select; to pick out|to borrow money at a time of urgent need

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他歷切,音剔。【說文】拓果樹實也。一曰指近之也。【傅毅·舞賦】摘齊行列。【註】指摘行列。使整齊也。 又【廣韻】發也,動也。【元稹詩】共邀連榻坐,兼去摘船行。【自註】音剔。 又【唐韻】竹厄切【集韻】【韻會】陟革切,𠀤音謫。手取也。【唐書·建寧王倓傳】天后次子賢作歌曰:種瓜黃臺下,瓜熟子離離。一摘使瓜好,再摘令瓜稀。三摘尚云可,四摘抱蔓歸。或作擿。

Thuyết Văn

拓果樹實也。 从手。啻聲。 一曰指近之也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

拓者、拾也。拾者、掇也。掇者、拾取也。果樹實者、有果之樹之實也。拓之、謂之摘。引申之、凡他取亦曰摘。此篆與擿音義殊。 他歷切。又竹歷切。按竹歷切、是也。他歷則爲擿之音矣。十六部。宋本竹歷。今本改竹厄、以同廣韵。 別一義。

【摘】 (trích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 啻 (thí) Phiên thiết: Tha lịch thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 歷 (lịch) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thác (Nâng) quả (Quả) thụ (Cây.) thật (Giàu) vậy Một thuyết khác: 指近之也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擿 · 𠞶 · 𢴨 · 𢸈 · 擿