摘取

zhāi qǔtrích thủ

Hán Việt: trích thủ · Pinyin: zhāi qǔ

Tổng quan

hái

新华 · Tân Hoa Đại lục

採摘、採取。如:「西瓜成熟了,可以摘取食用。」

Cấu tạo: 摘 (trích) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy
  • Tần suất từ hái , lấy; trích thủ: hái; hái
  • Biên soạn 摘取 hāiqǔ v. 1. pick (out) 2. extract

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採摘、採取。如:「西瓜成熟了,可以摘取食用。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pull down

Eng

  • JMdict picking
  • JMdict plucking up
  • Cihui to pluck; to take
  • Tần suất từ 摘取 hāiqǔ v. 1. pick (out) 2. extract

Đức

  • Handedict entnehmen

ja

  • JMdict 摘取(てきしゅ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

取下 · 取乐 · 取代 · 取件 · 取保 · 取信 · 取偿 · 取償