摘引

zhāi yǐntrích dẫn

Hán Việt: trích dẫn · Pinyin: zhāi yǐn

Tổng quan

trích dẫn. trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ

新华 · Tân Hoa Đại lục

摘录引用:~别人的文章要注明出处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

摘錄引用之。如:「這段文字摘引自《戰國策》。」

Cấu tạo: 摘 (trích) + 引 (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 摘引別人的文章要註明出處。
  • Tần suất từ trích dẫn; trích; trích dẫn. trích dẫn văn của người khác nên chú thích xuất xứ.; trích dẫn
  • Biên soạn 摘引 hāiyǐn* v. quote

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 摘錄引用之。如:「這段文字摘引自《戰國策》。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摘录引用:~别人的文章要注明出处。

Eng

  • Cihui to quote; to cite
  • Tần suất từ 摘引 hāiyǐn* v. quote

Từ liên quan

Gần nghĩa

引产 · 引伸 · 引例 · 引信 · 引入 · 引决 · 引出 · 引别