摘由

zhāi yóu trích do

Hán Việt: trích do · Pinyin: zhāi yóu

Tổng quan

điểm chính (của một tài liệu) | tóm tắt trích ý chính (trong công văn)。摘錄公文的主要內容以便查閱(因為公文的主要內容叫事由)。

Cấu tạo: (trích) + (do)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm chính (của một tài liệu) | tóm tắt trích ý chính (trong công văn)。摘錄公文的主要內容以便查閱(因為公文的主要內容叫事由)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡要摘錄公文的要點,登記成冊,以備查考。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机关单位收发文件时﹐简摘公文的事由﹐记录入册﹐以备查考﹐谓之"摘由"。由﹐事由。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机关单位收发文件时﹐简摘公文的事由﹐记录入册﹐以备查考﹐谓之"摘由"。由﹐事由。

Eng

  • CC-CEDICT high points (of a document)|resume
  • Cihui high points (of a document); resume