摘登

zhāi dēng trích đăng

Hán Việt: trích đăng · Pinyin: zhāi dēng

Tổng quan

ựa chọn, lấy ra một phần mà in lên mặt báo. trích đăng trích đăng ☆Lựa chọn, lấy ra một phần mà in lên mặt báo. trích đăng (báo)。(報刊)摘要登載。 摘登一週電視節目。 trích đăng tiết mục truyền hình trong một tuần.

Cấu tạo: (trích) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ựa chọn, lấy ra một phần mà in lên mặt báo. trích đăng trích đăng ☆Lựa chọn, lấy ra một phần mà in lên mặt báo. trích đăng (báo)。(報刊)摘要登載。 摘登一週電視節目。 trích đăng tiết mục truyền hình trong một tuần.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摘要登载:~一周要闻。

Eng

  • Cihui 摘登 hāidēng v. publish extracts