摘花

trích hoa

Hán Việt: trích hoa

Tổng quan

sự làm rụng hoa, sự phá trinh; sự cưỡng dâm

Cấu tạo: (trích) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự làm rụng hoa, sự phá trinh; sự cưỡng dâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摘取花朵。如:「我們要愛護植物,不可隨便摘花。」 2.為防止植物結果過多,致結果不良或互爭養分,而預先以人為的方式去除部分花朵。

Eng

  • Cihui 摘花 hāihuā v.o. pluck flowers