摘除

zhāi chútrích trừ

Hán Việt: trích trừ · Pinyin: zhāi chú

Tổng quan

bỏ đi; lược bỏ. 白內障摘除 trừ đi bệnh đục thuỷ tinh thể. 長了蟲的果子應該儘早摘除. trái cây bị sâu nên hái bỏ sớm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.切除体内某一腺体﹑肿瘤等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

採取、去除。如:「居家附近若發現蜂巢,當請專人來摘除,以免發生危險。」

Cấu tạo: 摘 (trích) + 除 (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt bỏ
  • Cihui loại bỏ một cơ quan
  • Tần suất từ cắt bỏ , loại bỏ một cơ quan; trích trừ: bỏ đi/lược bỏ; bỏ đi; lược bỏ. 白內障摘除 trừ đi bệnh đục thuỷ tinh thể. 長了蟲的果子應該儘早摘除. trái cây bị sâu nên hái bỏ sớm.; lược bỏ
  • Biên soạn 摘除 hāichú r.v. <med.> excise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採取、去除。如:「居家附近若發現蜂巢,當請專人來摘除,以免發生危險。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.切除体内某一腺体﹑肿瘤等。

Eng

  • Cihui to excise; to remove an organ
  • Tần suất từ 摘除 hāichú r.v. <med.> excise , Tā de ³fèi bèi ∼le yī bùfen. He had a part of his lung excised

Từ liên quan

Gần nghĩa

摘除器 · 摘下 · 摘借 · 摘出 · 摘別 · 摘取 · 摘姦 · 摘帽