摟住

lǒu zhùlâu trụ

Hán Việt: lâu trụ · Pinyin: lǒu zhù

Tổng quan

ôm chặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

雙手抱住。如:「這孩子突然摟住我的脖子,哇哇大哭。」《西遊記》第一八回:「那怪不識真假,走進房,一把摟住,就要親嘴。」

Cấu tạo: 摟 (lâu) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ôm vào lòng
  • Tần suất từ lâu trụ: ôm
  • Biên soạn r.v. hold in one's arms; embrace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙手抱住。如:「這孩子突然摟住我的脖子,哇哇大哭。」《西遊記》第一八回:「那怪不識真假,走進房,一把摟住,就要親嘴。」

Eng

  • Cihui to hold in one's arms; to embrace
  • Tần suất từ r.v. hold in one's arms; embrace

Từ liên quan

Gần nghĩa

住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住區 · 住友 · 住口