摟頭

lǒu tóu lâu đầu

Hán Việt: lâu đầu · Pinyin: lǒu tóu

Tổng quan

đúng vào đầu: vỗ mặt

Cấu tạo: (lâu) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng vào đầu: vỗ mặt
  • Cihui đúng vào đầu; vỗ mặt。照著腦袋; 迎頭。 摟頭就是一拳。 nắm đầu cho một đấm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迎頭。如:「摟頭就是一棍,歹徒把受害者打倒在地。」《紅樓夢》第六三回:「順手拿起一個熨斗來摟頭就打,嚇的賈蓉抱著頭,滾到懷裡告饒。」

Eng

  • Cihui 摟頭 ōutóu adv. <topo.> head-on; directly