摧藏

cuī cáng tồi tàng

Hán Việt: tồi tàng · Pinyin: cuī cáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tồi) + (tàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傷心、悲痛。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭十三.古辭.焦仲卿妻》:「未至二三里,摧藏馬悲哀。」晉.劉琨〈扶風歌〉:「慷慨窮林中,抱膝獨摧藏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 摧折心肝,形容极悲伤摧藏马悲哀; 挫伤拉捭摧藏。
  • Tân Hoa Tự Điển ①摧折心肝,形容极悲伤摧藏马悲哀。②挫伤拉捭摧藏。