摧陷
tồi hãm
Hán Việt: tồi hãm · Pinyin: cuī xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挫折破壞。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「軍中多萬鈞神弩,所至無不摧陷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打击陷害; 攻破;陷落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打击陷害。 2.攻破;陷落。
Eng
- Cihui 摧陷 uīxiàn v. defeat and annihilate