摩崖

mó yá ma nhai

Hán Việt: ma nhai · Pinyin: mó yá

Tổng quan

chữ viết và tượng Phật trên vách núi。山崖上刻的文字、佛像等。

Cấu tạo: (ma) + (nhai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chữ viết và tượng Phật trên vách núi。山崖上刻的文字、佛像等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻在山崖石壁上的碑文、經文、佛像、詩賦等。因崖壁凹凸不平,所刻文字無法整齊統一,反而形成雄偉豪放的獨特風格。由於崖壁粗糙,經年暴露於外,受風雨侵蝕,所以今所見的摩崖書筆致多圓勁渾厚而少方峻,如〈漢石門頌〉、〈唐舜廟碑〉便是。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"摩厓"; 山崖。多指在山崖石壁上所刻的诗文﹑佛像等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"摩厓"。 2.山崖。多指在山崖石壁上所刻的诗文﹑佛像等。

Eng

  • Cihui 摩崖 móyá n. stone character/statue engraved on a cliff