摩弄

mó nòng ma lộng

Hán Việt: ma lộng · Pinyin: mó nòng

Tổng quan

Cấu tạo: (ma) + (lộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撫摸玩弄。《紅樓夢》第二五回:「薛姨媽用手摩弄著薛寶釵,歎向黛玉道:『你這姐姐,就和鳳哥兒在老太太跟前一樣。有了正經事,就和他商量;沒了事,幸虧他開開我的心。』」 2.調弄、應付。元.李好古《張生煮海》第一折:「甜話兒將人將人摩弄,笑臉兒把咱把咱陪奉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调弄﹐引诱; 抚摩﹐玩弄; 关怀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.调弄﹐引诱。 2.抚摩﹐玩弄。 3.关怀。

Eng

  • Cihui 摩弄 ónòng v. stroke