摩挲

mā sa ma sa

Hán Việt: ma sa · Pinyin: mā sa

Tổng quan

(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn) | cách phát âm ở Đài Loan: | vuốt ve | xoa bóp

Cấu tạo: (ma) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn) | cách phát âm ở Đài Loan: | vuốt ve | xoa bóp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撫摩揉搓。唐.韓愈〈石鼓歌〉:「牧童敲火牛礪角,誰復著手為摩挲。」《老殘遊記》第一四回:「虧得個老王媽在老奶奶身上儘自摩挲,忽然嚷道:『不要緊!心口裡滾熱的呢。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手掌撫摩衣物,使其平貼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作摩娑”、摩莎”。抚摩;抚弄摩挲铜人|我摩挲着那本书,舍不得丢开它; 摸索幸月色昏黄,门户可辨,摩娑数进,始抵后楼。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作摩娑”、摩莎”。①抚摩;抚弄摩挲铜人|我摩挲着那本书,舍不得丢开它。②摸索幸月色昏黄,门户可辨,摩娑数进,始抵后楼。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to remove (crinkles, dirt) with the palm of the hand|Taiwan pr. [mo2suo1]
  • CC-CEDICT to stroke; to caress
  • Cihui (coll.) to remove (crinkles, dirt) with the palm of the hand; Taiwan pr.