摩擦
ma sát
Hán Việt: ma sát · Pinyin: mó cā
Tổng quan
ma sát | cọ xát | chà xát | nghĩa bóng: không hòa hợp | xung đột | cũng viết là 磨擦 ài, cọ vào nhau . ma sát ma sát ☆Mài, cọ vào nhau . 1. mài。物體和物體緊密接觸,來回移動。 2. ma sát。一個物體在另一物體上運動時,兩個物體表面之間所產生的阻礙運動的作用。按物體運動時接觸面的變化不同,可分為滑動摩擦和滾動摩擦。 3. xung đột。(個人或黨派團體間)因彼此利害矛盾而引起的衝突。
Nghĩa
Việt
- Cihui ma sát | cọ xát | chà xát | nghĩa bóng: không hòa hợp | xung đột | cũng viết là 磨擦 ài, cọ vào nhau . ma sát ma sát ☆Mài, cọ vào nhau . 1. mài。物體和物體緊密接觸,來回移動。 2. ma sát。一個物體在另一物體上運動時,兩個物體表面之間所產生的阻礙運動的作用。按物體運動時接觸面的變化不同,可分為滑動摩擦和滾動摩擦。 3. xung đột。(個人或黨派團體間)因彼此利害矛盾而引起的衝突。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兩物相接觸而過或來回擦動。如:「摩擦生熱」。也作「磨擦」。 2.比喻人與人之間的爭執或衝突。如:「其實他們之間的摩擦是可以避免的。」也作「磨擦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体和物体紧密接触,来回移动;两个相互接触的物体,当有相对运动或有相对运动趋势时,在接触面上产生的阻碍运动的作用;(个人或党派团体间)因彼此利害矛盾而引起的冲突。
Eng
- CC-CEDICT friction|rubbing|chafing|fig. disharmony|conflict|also written 磨擦
- Cihui friction; rubbing; chafing; fig. disharmony; conflict; also written 磨擦
ja
- JMdict friction|rubbing|chafing|discord|friction