擦
sátNôm xớt
Hán Việt: sát · Pinyin: cā · Nôm: xớt
Tổng quan
Xoa, xát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cā |
|---|---|
| Hán Việt | sát |
| Âm Nôm | xớt |
| Quảng Đông | caat3 |
| Mân Nam | tshat |
| Nhật Bản | SATSU |
| Hàn Quốc | 찰 |
| Chú âm | ㄘㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chat |
| Phản thiết | 初戛切 |
| Thanh mẫu | 初 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xoa, xát
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xát cọ xát, xây xát, chà xát [Eng: to rub repeatedly, chafe, to rub time and again]
- Bảng Tra Chữ Nôm sát sát một bên [Eng: be very close to, adjoining]
- Bảng Tra Chữ Nôm xớt chầy xớt [Eng: to scratch]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.摩。如:「摩拳擦掌」。《老殘遊記》第二回:「那荷葉初枯,擦的船嗤嗤價響。」 2.揩拭。如:「擦掉」、「擦皮鞋」。《紅樓夢》第四○回:「李紈先侵晨起來,看著老婆子丫頭們掃那些落葉,並擦抹桌椅,預備茶酒器皿。」 3.塗抹。如:「擦藥」、「擦油」。《紅樓夢》第四四回:「姐姐還該擦上些脂粉,不然,倒像是和鳳姐姐賭氣子似的。」 4.貼近、靠近。如:「擦身而過」、「擦肩而過」。 [名] 擦抹的用具。如:「黑板擦」、「橡皮擦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 擦 (形声。从手,察声。本义摩擦) 同本义 那块铁…擦擦儿筋伤!--《西游记》 又如擦背(方言。搓澡); 擦肩(肩膀相摩); 擦拳磨掌(即摩拳擦掌”。形容打斗前情绪激愤的样子) 揩,拭 擦抹桌椅。--《红楼梦》 又如他用手帕擦鼻子; 擦脸 挨近 除去。多指田粮等的减免 涂抹 刨擦。把瓜果等放在礤床儿上来回磨擦,使成细丝儿 擦 cā ①摩擦摩拳~掌。 ②用布、手巾等摩擦使干净~桌子。 ③涂抹~油。 ④一个物体贴着或靠近另一个物体很快地过去~肩而过。 ⑤把蔬菜等放在礤床上来回摩擦成细丝~萝卜。
Eng
- CC-CEDICT to rub; to scratch, to wipe; to polish, to apply (lipstick, lotion etc), to brush (past), to shred (a vegetable etc)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【篇海】【字彙】𠀤初戛切,音察。摩之急也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư