摩擦學

ma sát học

Hán Việt: ma sát học

Tổng quan

môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết kế; môn học về độ mài mòn của động cơ và cách bôi trơn thích hợp

Cấu tạo: (ma) + (sát) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết kế; môn học về độ mài mòn của động cơ và cách bôi trơn thích hợp