摩耶
ma da
Hán Việt: ma da · Pinyin: mó yé
Tổng quan
MA DA Phật giáo ngữ. Con gái lớn vua Thiện Giác nước Câu Lợi ở Ấn Độ xưa, là vợ của vua Tịnh Phạn nước Ca-tỳ-la-vệ, gọi đủ là Ma-ha ma-da, thường gọi Ma Da Phu nhân (vào khoảng 609—565 trước CN),là thân mẫu của Phật Thích-ca-mâu-ni. Thích-ca-mâu-ni trong TĐT q. 1 ghi: 據《阿含經》曰: ‘推佛降神母胎,則當此土姬周第五帝昭王即位,二十三年癸丑之歲,七月十五日托陰摩耶。至二十四年甲寅之歲,摩耶夫人於毗羅菀中游戲快樂見婆羅樹華可愛舉右手攀枝,菩薩從右脅而誕生 Theo kinh A Hàm nói: Nghiên cứu về t…
Nghĩa
Việt
- Cihui MA DA Phật giáo ngữ. Con gái lớn vua Thiện Giác nước Câu Lợi ở Ấn Độ xưa, là vợ của vua Tịnh Phạn nước Ca-tỳ-la-vệ, gọi đủ là Ma-ha ma-da, thường gọi Ma Da Phu nhân (vào khoảng 609—565 trước CN),là thân mẫu của Phật Thích-ca-mâu-ni. Thích-ca-mâu-ni trong TĐT q. 1 ghi: 據《阿含經》曰: ‘推…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 释迦牟尼之母。名摩诃摩耶(mah?m?y?)﹐相传为天臂城释迦族善觉长者之女﹐迦毘罗卫国净饭王之王后。生悉达多太子(即后来的释迦牟尼)﹐逾七日而殁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.释迦牟尼之母。名摩诃摩耶(mah?m?y?)﹐相传为天臂城释迦族善觉长者之女﹐迦毘罗卫国净饭王之王后。生悉达多太子(即后来的释迦牟尼)﹐逾七日而殁。