摩顶授记

ma đính thụ kí

Hán Việt: ma đính thụ kí

Tổng quan

MA ĐÍNH THỤ KÍ Thiền lâm phương ngữ. Xoa đầu thọ ký. Ý nói xoa đỉnh đầu đệ tử, nói ra lời dự đoán đệ tử sẽ ngộ đạo thành Phật. Kí(记): Lời sấm, lời dự đoán. Huệ Trung trong TĐT q. 3 ghi: (六祖慧能)便摩頂授記曰: ‘你若出家,天下獨立佛。’(慧忠)便攝受。 (Lục Tổ Huệ Năng) liền xoa đầu thọ ký bảo: Ngươi nếu xuất gia, thiên hạ riêng có Phật. (Huệ Trung) liền nhận lãnh.

Cấu tạo: (ma) + (đính) + (thụ) + (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MA ĐÍNH THỤ KÍ Thiền lâm phương ngữ. Xoa đầu thọ ký. Ý nói xoa đỉnh đầu đệ tử, nói ra lời dự đoán đệ tử sẽ ngộ đạo thành Phật. Kí(记): Lời sấm, lời dự đoán. Huệ Trung trong TĐT q. 3 ghi: (六祖慧能)便摩頂授記曰: ‘你若出家,天下獨立佛。’(慧忠)便攝受。 (Lục Tổ Huệ Năng) liền xoa đầu thọ ký bảo: Ngươi nếu xuất…