摳搜

kōu sōukhu sưu

Hán Việt: khu sưu · Pinyin: kōu sōu

Tổng quan

móc: gảy/keo kiệt/bủn xỉn/bần tiện/ì ạch/ì à ì ạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

抠; 吝啬:这人真~,像个守财奴, 大方点儿,别这么抠抠搜搜的; 也说抠唆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到處搜尋。如:「他在廚房裡摳搜了半天,還是找不到吃的東西。」

Cấu tạo: 摳 (khu) + 搜 (sưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui móc: gảy/keo kiệt/bủn xỉn/bần tiện/ì ạch/ì à ì ạch
  • Biên soạn v. 1. dig/pick out 2. dawdle 3. <coll.> economize; skimp ◆s.v. miserly; stingy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處搜尋。如:「他在廚房裡摳搜了半天,還是找不到吃的東西。」

Eng

  • Cihui 摳搜 ōusou v. 1. dig/pick out 2. dawdle 3. <coll.> economize; skimp ◆s.v. miserly; stingy

Từ liên quan

Gần nghĩa

抠唆 · 摳圖 · 摳腳 · 摳門 · 搜出 · 搜刮 · 搜察 · 搜尋