摳搜

kōu sōu khu sưu

Hán Việt: khu sưu · Pinyin: kōu sōu

Tổng quan

móc: gảy/keo kiệt/bủn xỉn/bần tiện/ì ạch/ì à ì ạch

Cấu tạo: (khu) + (sưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui móc: gảy/keo kiệt/bủn xỉn/bần tiện/ì ạch/ì à ì ạch
  • Cihui 1. móc; gảy。摳。 2. keo kiệt; bủn xỉn; bần tiện。吝嗇。 這人真摳搜像個守財奴。 người này keo kiệt như là Trùm Sò. 3. ì ạch; ì à ì ạch。磨蹭。 你這麼摳摳搜搜的,什麼時候才辦好? bạn cứ ì à ì ạch như thế này thì biết bao giờ mới làm xong?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處搜尋。如:「他在廚房裡摳搜了半天,還是找不到吃的東西。」

Eng

  • Cihui 摳搜 ōusou v. 1. dig/pick out 2. dawdle 3. <coll.> economize; skimp ◆s.v. miserly; stingy