摸头

mō tóumạc đầu

Hán Việt: mạc đầu · Pinyin: mō tóu

Tổng quan

lần ra manh mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 由于接触客观事物而有所了解(多用于否定式):我刚来,对这件事一点不~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

北平方言。指由於接觸客觀的環境,而對整個狀況有所了解。如:「你要投資設廠前,最好先實地摸頭,以免平白損失。」

Cấu tạo: 摸 (mạc) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm ra manh mối: lần ra manh mối
  • Biên soạn get to know sth.; begin to understand; know the real situation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 由于接触客观事物而有所了解(多用于否定式):我刚来,对这件事一点不~。

Eng

  • Cihui 摸頭 ōtóu v.o. <coll.> get to know sth.; begin to understand; know the real situation

Từ liên quan

Gần nghĩa

摸头不着 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位