摸底

mō dǐmạc để

Hán Việt: mạc để · Pinyin: mō dǐ

Tổng quan

hiểu rõ; nắm rõ. tình hình tư tưởng của mọi người anh ấy nắm rất rõ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.了解底细; 摸清底细。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

探查底細。二字通常分開使用。如:「他形跡可疑,不妨派人去摸底。」

Cấu tạo: 摸 (mạc) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm rõ tình hình
  • Cihui thăm dò thông tin
  • Cihui tìm hiểu thực tế
  • Tần suất từ nắm rõ tình hình , thăm dò thông tin , tìm hiểu thực tế; mạc để: hiểu rõ/nắm rõ; hiểu rõ; nắm rõ. tình hình tư tưởng của mọi người anh ấy nắm rất rõ.; nắm rõ
  • Biên soạn 1. know the real situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探查底細。二字通常分開使用。如:「他形跡可疑,不妨派人去摸底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.了解底细; 摸清底细。

Eng

  • Cihui to have a clear view (of a situation); to fish for information; fact-finding
  • Tần suất từ v.o. 1. know the real situation , Duì tā, shuí dōu bù ∼. No one knows him at all. 2. sound sb. out , Nǐ xiān qù mō ge dǐ. You go and sound them out first. 3. test

Từ liên quan

Gần nghĩa

底下 · 底事 · 底价 · 底價 · 底冊 · 底册 · 底切 · 底土