摸底

mō dǐ mạc để

Hán Việt: mạc để · Pinyin: mō dǐ

Tổng quan

nắm rõ tình hình | thăm dò thông tin | tìm hiểu thực tế

Cấu tạo: (mạc) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm rõ tình hình | thăm dò thông tin | tìm hiểu thực tế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探查底細。二字通常分開使用。如:「他形跡可疑,不妨派人去摸底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了解底细;摸清底细。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.了解底细;摸清底细。

Eng

  • CC-CEDICT to have a clear view (of a situation)|to fish for information|fact-finding
  • Cihui to have a clear view (of a situation); to fish for information; fact-finding