摸清

mō qīng mạc thanh

Hán Việt: mạc thanh · Pinyin: mō qīng

Tổng quan

tìm ra | hiểu rõ | xác định

Cấu tạo: (mạc) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm ra | hiểu rõ | xác định

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探查清楚明白。如:「作戰要先摸清對方的軍情,方能知己知彼,百戰百勝。」《黃繡球》第二○回:「看他宅子裡的神氣,外面雖然鬧得這樣翻江攪海,裡面孝子孝孫們,像似還沒有摸清頭緒。」

Eng

  • CC-CEDICT to suss out; to figure out; to ascertain
  • Cihui 摸清 ōqīng r.v. ferret/make out